1Phó từ
- biết bao
- bao nhiêu
- biết chừng nào
Ví dụ
Zhèlǐ de fēngjǐng duōme měilì a!
Phong cảnh ở đây đẹp biết bao!
Néng zài zhèlǐ yùdào nǐ, duōme xìngyùn a!
Có thể gặp bạn ở đây may mắn biết nhường nào!
Tīngdào zhège hǎo xiāoxi, dàjiā xīnlǐ duōme gāoxìng a.
Nghe được tin vui này, trong lòng mọi người vui biết bao.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
用在感叹句中,表示程度很高。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
多么 + Tính từ/Động từ tâm lý + 啊!
Dùng trong câu cảm thán để biểu thị mức độ cao (thường đi kèm trợ từ ngữ khí '啊' ở cuối).
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
