1Danh từ
- bệnh quáng gà
- chứng mù đêm
Ví dụ
Tā huànyǒu qīngwēi de yèmáng, wǎnshang bù gǎn kāichē.
Anh ấy bị quáng gà nhẹ, ban đêm không dám lái xe.
Quēfá wéishēngsù A róngyì dǎozhì yèmáng.
Thiếu vitamin A dễ dẫn đến quáng gà.
Yīshēng jiànyì duō chī húluóbo lái gǎishàn yèmáng.
Bác sĩ khuyên nên ăn nhiều cà rốt để cải thiện chứng quáng gà.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
在昏暗环境下视物不清或完全看不见东西的症状。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
患有 + 夜盲
Mắc chứng quáng gà. VD: 他从小就患有夜盲。– Anh ấy từ nhỏ đã bị quáng gà.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Từ có chứa “夜盲” 1
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
