Chuyển đến nội dung
盲

máng

Hán Việt: MANH

1Tính từ

  1. mù
  2. mù lòa (mắt không nhìn thấy)
  3. mù quáng
  4. thiếu hiểu biết
  5. tùy tiện

Ví dụ

  1. 他从小双目失明,但他依然很坚强。

    Tā cóngxiǎo shuāngmù shīmíng, dàn tā yīrán hěn jiānqiáng.

    Anh ấy mù cả hai mắt từ nhỏ nhưng vẫn rất kiên cường.

  2. 这条路上设有盲道,方便盲人出行。

    Zhè tiáo lù shang shè yǒu mángdào, fāngbiàn mángrén chūxíng.

    Trên con đường này có lối đi dành cho người mù, tiện cho việc đi lại.

  3. 即使双眼盲了,他也没有放弃音乐梦想。

    Jíshǐ shuāngyǎn máng le, tā yě méiyǒu fàngqì yīnyuè mèngxiǎng.

    Dù hai mắt đã mù, anh ấy vẫn không từ bỏ giấc mơ âm nhạc.

  4. 我们不能盲动,要先调查清楚。

    Wǒmen bù néng mángdòng, yào xiān diàochá qīngchu.

    Chúng ta không được manh động, phải điều tra rõ ràng trước.

  5. 盲目投资往往会带来巨大的风险。

    Mángmù tóuzī wǎngwǎng huì dàilái jùdà de fēngxiǎn.

    Đầu tư mù quáng thường đem lại rủi ro rất lớn.

2Danh từ

  1. người dốt
  2. người mù về lĩnh vực nào đó

Ví dụ

  1. 在电脑技术方面,我完全是个电脑盲。

    Zài diànnǎo jìshù fāngmiàn, wǒ wánquán shì ge diànnǎománg.

    Về mặt công nghệ máy tính, tôi hoàn toàn là một kẻ mù công nghệ.

  2. 经过扫盲运动,很多农民学会了写字。

    Jīngguò sǎománg yùndòng, hěn duō nóngmín xuéhuì le xiězì.

    Sau phong trào xóa nạn mù chữ, nhiều người nông dân đã biết viết chữ.

  3. 如今不懂英语和网络就像成了现代文盲。

    Rújīn bù dǒng Yīngyǔ hé wǎngluò jiù xiàng chéng le xiàndài wénmáng.

    Ngày nay không biết tiếng Anh và mạng Internet thì như thể thành người mù chữ thời hiện đại.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 盲人 mángrénngười mù
  • 盲目 mángmùmù quáng
  • 扫盲 sǎomángxóa mù chữ
  • 文盲 wénmángngười mù chữ
  • 盲点 mángdiǎnđiểm mù

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

眼睛看不见东西;引申指缺乏认识、盲目,或缺乏某种知识的人。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

盲目 + động từ

hành động một cách mù quáng, thiếu suy xét. VD: 不要盲目跟风。– Đừng mù quáng chạy theo trào lưu.

danh từ + 盲

chỉ người thiếu kiến thức về lĩnh vực nào đó. VD: 法盲 (mù pháp luật), 文盲 (mù chữ).

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

盲

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từ có chứa “盲” 9

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1