1Tính từ
- mù
- mù lòa (mắt không nhìn thấy)
- mù quáng
- thiếu hiểu biết
- tùy tiện
Ví dụ
Tā cóngxiǎo shuāngmù shīmíng, dàn tā yīrán hěn jiānqiáng.
Anh ấy mù cả hai mắt từ nhỏ nhưng vẫn rất kiên cường.
Zhè tiáo lù shang shè yǒu mángdào, fāngbiàn mángrén chūxíng.
Trên con đường này có lối đi dành cho người mù, tiện cho việc đi lại.
Jíshǐ shuāngyǎn máng le, tā yě méiyǒu fàngqì yīnyuè mèngxiǎng.
Dù hai mắt đã mù, anh ấy vẫn không từ bỏ giấc mơ âm nhạc.
Wǒmen bù néng mángdòng, yào xiān diàochá qīngchu.
Chúng ta không được manh động, phải điều tra rõ ràng trước.
Mángmù tóuzī wǎngwǎng huì dàilái jùdà de fēngxiǎn.
Đầu tư mù quáng thường đem lại rủi ro rất lớn.
2Danh từ
- người dốt
- người mù về lĩnh vực nào đó
Ví dụ
Zài diànnǎo jìshù fāngmiàn, wǒ wánquán shì ge diànnǎománg.
Về mặt công nghệ máy tính, tôi hoàn toàn là một kẻ mù công nghệ.
Jīngguò sǎománg yùndòng, hěn duō nóngmín xuéhuì le xiězì.
Sau phong trào xóa nạn mù chữ, nhiều người nông dân đã biết viết chữ.
Rújīn bù dǒng Yīngyǔ hé wǎngluò jiù xiàng chéng le xiàndài wénmáng.
Ngày nay không biết tiếng Anh và mạng Internet thì như thể thành người mù chữ thời hiện đại.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
眼睛看不见东西;引申指缺乏认识、盲目,或缺乏某种知识的人。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
盲目 + động từ
hành động một cách mù quáng, thiếu suy xét. VD: 不要盲目跟风。– Đừng mù quáng chạy theo trào lưu.
danh từ + 盲
chỉ người thiếu kiến thức về lĩnh vực nào đó. VD: 法盲 (mù pháp luật), 文盲 (mù chữ).
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từ có chứa “盲” 9
- 盲盒mánghé MANH HẠPhộp mù, hộp bí mậtHSK4
- 色盲sèmángchứng mù màuHSK5
- 盲人mángrén MANH NHÂNngười mù; người khiếm thịHSK6
- 盲点mángdiǎn MANH ĐIỂMđiểm mù (thị giác hoặc nhận thức, hiểu biết)HSK6
- 夜盲yèmáng DẠ MANHbệnh quáng gà; chứng mù đêmHSK6
- 盲目mángmù MANH MỤCmù quáng; thiếu hiểu biết và không có mục đích rõ ràngHSK7–9
- 文盲wénmáng VĂN MANHngười mù chữ; nạn mù chữHSK7–9
- 夜盲症yèmángzhèng DẠ MANH CHỨNGchứng quáng gà; bệnh quáng gàHSK6
- 导盲犬dǎomángquǎn ĐẠO MANH KHUYỂNchó dẫn đường cho người mù
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
