Chuyển đến nội dung
大妈大媽

dàmā

Hán Việt: ĐẠI MA

Danh từ

HSK5Lượng từ: 位、个

1Danh từ

  1. bác gái
  2. bà bác (tôn xưng phụ nữ lớn tuổi)

Ví dụ

  1. 热心的大妈给迷路的孩子指了路。

    Rèxīn de dàmā gěi mílù de háizi zhǐ le lù.Bác gái tốt bụng đã chỉ đường cho đứa trẻ bị lạc.

  2. 傍晚很多大妈在广场跳广场舞。

    Bàngwǎn hěn duō dàmā zài guǎngchǎng tiào guǎngchǎngwǔ.Buổi tối có rất nhiều bác gái nhảy múa ở quảng trường.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 邻居大妈 línjū dàmābác gái hàng xóm
  • 跳广场舞的大妈 tiào guǎngchǎngwǔ de dàmācác bà bác nhảy dân vũ
  • 热心大妈 rèxīn dàmābác gái nhiệt tình
  • 退休大妈 tuìxiū dàmābác gái đã nghỉ hưu

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

称伯父的妻子;尊称年龄跟母亲差不多的妇女。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

Họ + 大妈

dùng để xưng hô lịch sự với phụ nữ trung niên hoặc lớn tuổi. VD: 张大妈 – Bác gái họ Trương.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

大
妈

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Từ có chứa “大妈” 1

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1