Chuyển đến nội dung
大自然

dàzìrán

Hán Việt: ĐẠI TỰ NHIÊN

Danh từ

HSK4

1Danh từ

  1. tự nhiên
  2. thiên nhiên
  3. thiên nhiên, giới tự nhiên

Ví dụ

  1. 我们要热爱大自然。

    Wǒmen yào rè'ài dàzìrán.Chúng ta phải yêu quý thiên nhiên.

  2. 周末去爬山,亲近一下大自然。

    Zhōumò qù páshān, qīnjìn yíxià dàzìrán.Cuối tuần đi leo núi, gần gũi với thiên nhiên một chút.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 亲近大自然 qīnjìn dàzìrángần gũi thiên nhiên
  • 热爱大自然 rè'ài dàzìrányêu thiên nhiên
  • 保护大自然 bǎohù dàzìránbảo vệ thiên nhiên
  • 大自然的魅力 dàzìrán de mèilìsức hút của thiên nhiên

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

自然界。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

亲近 / 走进 + 大自然

tiếp xúc, hòa mình vào thiên nhiên. VD: 走进大自然。– Hòa mình vào thiên nhiên.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

大
自
然

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1