📜 Đọc câu chuyện thành ngữ “大街小巷”
1Thành ngữ
- phố lớn ngõ nhỏ
- khắp phố phường
- khắp hang cùng ngõ hẻm
Ví dụ
Jiérì qījiān, dàjiē-xiǎoxiàng dōu guà mǎn le dēnglong.
Trong dịp lễ, khắp phố lớn ngõ nhỏ đều treo đầy đèn lồng.
Yīnyuè shēng chuán biàn le chéngshì de dàjiē-xiǎoxiàng.
Tiếng âm nhạc vang khắp phố phường ngõ ngách của thành phố.
Wèile xúnzhǎo zǒushī de chǒngwù, tā pǎo biàn le fùjìn de dàjiē-xiǎoxiàng.
Để tìm con thú cưng đi lạc, anh ấy đã chạy khắp các ngõ hẻm gần đó.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
城镇里的各处街巷,形容到处。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
跑遍 / 走遍 + 大街小巷
Đi khắp hang cùng ngõ hẻm, mọi nẻo đường con phố.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
