1Danh từ
- đường lớn
- đường cái
- đại lộ
- con đường đúng đắn
- chính đạo
Ví dụ
Yánzhe zhè tiáo dàlù yìzhí zǒu jiù néng dào huǒchēzhàn.
Đi thẳng theo con đường lớn này là có thể tới ga tàu hỏa.
Dàlù shang chēshuǐmǎlóng, fēicháng rènao.
Trên đường lớn xe cộ tấp nập, vô cùng náo nhiệt.
Xiāngqīnmen qíxīn xiélì xiūtōng le zhè tiáo kuānkuò de dàlù.
Bà con đồng lòng tu bổ mở thông con đường lớn rộng rãi này.
Zuòrén yào zǒu dàlù, bú yào zǒu wāilù.
Làm người phải đi đường chính trực, đừng đi đường tà.
Tā zhōngyú huí dào le zhèngguī de dàlù shang.
Cuối cùng anh ấy cũng đã trở lại con đường đúng đắn.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
宽广宽阔的道路;比喻光明正大的道路。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
沿/顺着 + 大路 + 走
men theo / đi theo con đường lớn. VD: 顺着大路走五分钟。– Đi theo đường cái năm phút.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
