Chuyển đến nội dung
大道

dàdào

Hán Việt: ĐẠI ĐẠO

HSK5Lượng từ: 条

1Danh từ

  1. đại lộ
  2. đường lớn
  3. đạo lý lớn
  4. chính đạo

Ví dụ

  1. 城市里修建了一条宽阔的大道。

    Chéngshì lǐ xiūjiàn le yì tiáo kuānkuò de dàdào.

    Trong thành phố đã xây dựng một đại lộ rộng lớn.

  2. 大道两旁种满了美丽的樱花树。

    Dàdào liǎngpáng zhòngmǎn le měilì de yīnghuāshù.

    Hai bên đại lộ trồng đầy cây hoa anh đào xinh đẹp.

  3. 沿着这条大道一直走就能到市中心。

    Yánzhe zhè tiáo dàdào yìzhí zǒu jiù néng dào shìzhōngxīn.

    Cứ đi thẳng theo đại lộ này là đến được trung tâm thành phố.

  4. 古人讲究行大道、讲诚信。

    Gǔrén jiǎngjiu xíng dàdào, jiǎng chéngxìn.

    Người xưa coi trọng việc theo đuổi chính đạo, giữ chữ tín.

  5. 我们要走和平发展的人间正道与康庄大道。

    Wǒmen yào zǒu hépíng fāzhǎn de rénjiān zhèngdào yǔ kāngzhuāng dàdào.

    Chúng ta phải đi con đường chính nghĩa và con đường quang vinh của sự phát triển hòa bình.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 康庄大道 kāngzhuāng dàdàocon đường thênh thang rộng mở
  • 宽阔的大道 kuānkuò de dàdàođại lộ thênh thang
  • 大道两旁 dàdào liǎngpánghai bên đại lộ
  • 大道至简 dàdào zhìjiǎnđạo lý lớn cực kỳ giản đơn

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

宽阔平坦的马路;也指做人处世的根本道理、正确的道路。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

沿着 + 大道 + 向……走/行

Đi theo con đường lớn/đại lộ về hướng nào đó. VD: 沿着大道向东走。– Đi theo đại lộ về hướng đông.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

大
道

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng học tiếng Trung LOTUS

Cùng học, hỏi bài, chia sẻ tài liệu và luyện thi HSK mỗi ngày với giáo viên và hàng trăm bạn học.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1