1Danh từ
- đại lộ
- đường lớn
- đạo lý lớn
- chính đạo
Ví dụ
Chéngshì lǐ xiūjiàn le yì tiáo kuānkuò de dàdào.
Trong thành phố đã xây dựng một đại lộ rộng lớn.
Dàdào liǎngpáng zhòngmǎn le měilì de yīnghuāshù.
Hai bên đại lộ trồng đầy cây hoa anh đào xinh đẹp.
Yánzhe zhè tiáo dàdào yìzhí zǒu jiù néng dào shìzhōngxīn.
Cứ đi thẳng theo đại lộ này là đến được trung tâm thành phố.
Gǔrén jiǎngjiu xíng dàdào, jiǎng chéngxìn.
Người xưa coi trọng việc theo đuổi chính đạo, giữ chữ tín.
Wǒmen yào zǒu hépíng fāzhǎn de rénjiān zhèngdào yǔ kāngzhuāng dàdào.
Chúng ta phải đi con đường chính nghĩa và con đường quang vinh của sự phát triển hòa bình.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
宽阔平坦的马路;也指做人处世的根本道理、正确的道路。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
沿着 + 大道 + 向……走/行
Đi theo con đường lớn/đại lộ về hướng nào đó. VD: 沿着大道向东走。– Đi theo đại lộ về hướng đông.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
