Chuyển đến nội dung
天生

tiānshēng

Hán Việt: THIÊN SINH

Tính từ

HSK7–9

1Tính từ

  1. bẩm sinh
  2. trời sinh

Ví dụ

  1. 她是一个天生的演说家。

    Tā shì yí gè tiānshēng de yǎnshuōjiā.Cô ấy là một nhà diễn thuyết bẩm sinh.

  2. 他天生就有一副好嗓子。

    Tā tiānshēng jiù yǒu yí fù hǎo sǎngzi.Anh ấy trời sinh đã có một chất giọng hay.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 天生丽质 tiānshēng lìzhìtrời sinh xinh đẹp, nét đẹp tự nhiên
  • 天生的才能 tiānshēng de cáinéngtài năng bẩm sinh
  • 天生一对 tiānshēng yí duìtrời sinh một cặp
  • 天生乐观 tiānshēng lèguānbản tính bẩm sinh lạc quan
  • 天生具备 tiānshēng jùbèitrời sinh đã có

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

天然生成的;生来就具备的。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

天生 + 就……

làm trạng ngữ biểu thị tính chất hoặc năng lực có được tự nhiên từ khi sinh ra. VD: 他天生就喜欢音乐。– Anh ấy trời sinh đã yêu âm nhạc.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

天
生

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1