Chuyển đến nội dung
失足

shīzú

HSK5

1Động từ

  1. sảy chân
  2. trượt chân
  3. sa ngã
  4. lầm lỡ (về đạo đức, lối sống, pháp luật)

Ví dụ

  1. 登山时要特别小心,谨防失足滑落。

    Dēngshān shí yào tèbié xiǎoxīn, jǐnfáng shīzú huáluò.

    Khi leo núi cần hết sức cẩn thận, đề phòng trượt chân rơi xuống.

  2. 他失足掉进了河里,幸好被人救起。

    Tā shīzú diàojìn le hé lǐ, xìnghǎo bèi rén jiùqǐ.

    Anh ấy trượt chân ngã xuống sông, may mà được người ta cứu lên.

  3. 地面湿滑,走在边缘容易失足。

    Dìmiàn shīhuá, zǒu zài biānyuán róngyì shīzú.

    Mặt đất trơn trượt, đi ở mép rất dễ sảy chân.

  4. 我们要耐心地帮助失足青年重新走上正道。

    Wǒmen yào nàixīn de bāngzhù shīzú qīngnián chóngxīn zǒushàng zhèngdào.

    Chúng ta cần kiên nhẫn giúp đỡ các thanh niên lầm lỡ quay lại nẻo chính đường ngay.

  5. 一失足成千古恨,做事千万不可盲目冲动。

    Yì shīzú chéng qiāngǔ hèn, zuòshì qiānwàn bù kě mángmù chōngdòng.

    Một bước sa chân ngàn đời ôm hận, làm việc tuyệt đối không được bốc đồng mù quáng.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 失足落水 shīzú luòshuǐsảy chân rơi xuống nước
  • 失足青年 shīzú qīngniánthanh thiếu niên lầm lỡ
  • 失足坠崖 shīzú zhuì yátrượt chân ngã xuống vực
  • 一失足成千古恨 yì shīzú chéng qiāngǔ hènmột bước sa chân ngàn thu ôm hận

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

走路时不小心跌倒;比喻犯严重错误、堕落。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

失足 + Động từ xu hướng/kết quả (落水/坠崖/滑倒)

Mô tả việc trượt chân dẫn đến tai nạn cụ thể. VD: 他不慎失足滑倒。– Anh ấy sơ ý trượt chân ngã.

帮助 + 失足 + danh từ (青年/儿童)

Chỉ việc giúp đỡ những người từng phạm sai lầm làm lại cuộc đời. VD: 社会各界都在关爱失足青少年。– Các giới trong xã hội đều quan tâm đến thanh thiếu niên lầm lỡ.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Trái nghĩa

Chưa có dữ liệu.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

失
足

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng học tiếng Trung LOTUS

Cùng học, hỏi bài, chia sẻ tài liệu và luyện thi HSK mỗi ngày với giáo viên và hàng trăm bạn học.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1