1Động từ
- sảy chân
- trượt chân
- sa ngã
- lầm lỡ (về đạo đức, lối sống, pháp luật)
Ví dụ
Dēngshān shí yào tèbié xiǎoxīn, jǐnfáng shīzú huáluò.
Khi leo núi cần hết sức cẩn thận, đề phòng trượt chân rơi xuống.
Tā shīzú diàojìn le hé lǐ, xìnghǎo bèi rén jiùqǐ.
Anh ấy trượt chân ngã xuống sông, may mà được người ta cứu lên.
Dìmiàn shīhuá, zǒu zài biānyuán róngyì shīzú.
Mặt đất trơn trượt, đi ở mép rất dễ sảy chân.
Wǒmen yào nàixīn de bāngzhù shīzú qīngnián chóngxīn zǒushàng zhèngdào.
Chúng ta cần kiên nhẫn giúp đỡ các thanh niên lầm lỡ quay lại nẻo chính đường ngay.
Yì shīzú chéng qiāngǔ hèn, zuòshì qiānwàn bù kě mángmù chōngdòng.
Một bước sa chân ngàn đời ôm hận, làm việc tuyệt đối không được bốc đồng mù quáng.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
走路时不小心跌倒;比喻犯严重错误、堕落。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
失足 + Động từ xu hướng/kết quả (落水/坠崖/滑倒)
Mô tả việc trượt chân dẫn đến tai nạn cụ thể. VD: 他不慎失足滑倒。– Anh ấy sơ ý trượt chân ngã.
帮助 + 失足 + danh từ (青年/儿童)
Chỉ việc giúp đỡ những người từng phạm sai lầm làm lại cuộc đời. VD: 社会各界都在关爱失足青少年。– Các giới trong xã hội đều quan tâm đến thanh thiếu niên lầm lỡ.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
