Chuyển đến nội dung
头奖頭獎

tóujiǎng

Hán Việt: ĐẦU TƯỞNG

Danh từ

HSK6Lượng từ: 个、份

1Danh từ

  1. giải nhất
  2. giải đặc biệt

Ví dụ

  1. 他幸运地中了彩票头奖。

    Tā xìngyùn de zhòng le cǎipiào tóujiǎng.Anh ấy may mắn trúng giải độc đắc vé số.

  2. 这次抽奖活动的头奖是一辆轿车。

    Zhè cì chōujiǎng huódòng de tóujiǎng shì yí liàng jiàochē.Giải nhất của hoạt động bốc thăm lần này là một chiếc ô tô con.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 中头奖 zhòng tóujiǎngtrúng giải độc đắc
  • 赢得头奖 yíngdé tóujiǎnggiành giải nhất
  • 获得头奖 huòdé tóujiǎngnhận giải độc đắc
  • 头奖奖金 tóujiǎng jiǎngjīntiền thưởng giải đặc biệt

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

中奖等级中最高的一级奖项。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

中 + 头奖

trúng giải độc đắc / trúng giải nhất. VD: 昨晚有人中了头奖。– Tối qua có người trúng giải độc đắc.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

头
奖

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1