1Tính từ
- chóng mặt
- hoa mắt chóng mặt
- váng đầu
Ví dụ
Wǒ zuówǎn méi shuì hǎo, xiànzài gǎnjué tóuhūn.
Tối qua tôi ngủ không ngon, bây giờ cảm thấy váng đầu.
Tā zài tàiyáng dǐxia shài jiǔ le, yǒudiǎnr tóuhūn.
Anh ấy phơi nắng lâu, hơi bị chóng mặt.
Dīxuètáng róngyì yǐnqǐ tóuhūn hé chū xūhàn.
Hạ đường huyết rất dễ gây hoa mắt chóng mặt và toát mồ hôi hột.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
头脑昏沉,感觉眩晕。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
感到/觉得 + 头昏
cảm thấy váng đầu, chóng mặt. VD: 他生病了,觉得头昏。– Cậu ấy ốm rồi, thấy váng đầu.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Từ có chứa “头昏” 1
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
