Chuyển đến nội dung
涨漲

zhǎng · zhàng

Hán Việt: TRƯỢNG · TRƯỚNG

Động từ

HSK5

zhǎng TRƯỢNG

1Động từ

  1. dâng lên (nước)
  2. tăng lên (vật giá, con số)

Ví dụ

  1. 连日暴雨使河水大涨。

    Liánrì bàoyǔ shǐ héshuǐ dà zhǎng.Mưa lớn nhiều ngày làm nước sông dâng cao.

  2. 最近这里的房租涨了不少。

    Zuìjìn zhèlǐ de fángzū zhǎng le bù shǎo.Gần đây tiền thuê nhà ở đây tăng lên không ít.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 涨水 zhǎngshuǐnước dâng
  • 涨工资 zhǎng gōngzītăng lương
  • 涨幅度 zhǎng fúdùbiên độ tăng
  • 物价飞涨 wùjià fēizhǎngvật giá tăng vọt

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

水位升高,或物价、数量等提高。

zhàng TRƯỚNG

2Động từ

  1. căng ra
  2. phồng lên
  3. (mặt) đỏ bừng
  4. đỏ tía tai

Ví dụ

  1. 他吃得太饱,肚子有点儿发涨。

    Tā chī de tài bǎo, dùzi yǒudiǎnr fāzhàng.Anh ấy ăn quá no, bụng có chút căng tức.

  2. 他激动得涨红了脸。

    Tā jīdòng de zhànghóng le liǎn.Anh ấy xúc động đến mức đỏ bừng cả mặt.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 涨红了脸 zhànghóng le liǎnđỏ bừng mặt
  • 头昏脑涨 tóuhūn-nǎozhàngđầu óc choáng váng mụ mẫm
  • 肚子发涨 dùzi fāzhàngbụng căng tức
  • 泡涨 pàozhàngngâm cho trương phồng

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

体积增大,充盈;头部或面部因充血而发红。

Ghi chú: Lưu ý phân biệt với âm 'zhǎng' (tăng lên, nước dâng).

Ngữ pháp liên quan 相关语法

涨 + 到 / 了 + số lượng

Biểu thị mức giá cả hoặc số liệu tăng lên tới mốc nào hoặc tăng thêm bao nhiêu. VD: 菜价涨了两块钱。– Giá rau đã tăng thêm hai tệ.

涨红 + 了 + 脸/脖子

Mô tả khuôn mặt hoặc cổ đỏ gay do thẹn, giận hoặc dùng sức quá mức.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

涨

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từ có chứa “涨” 9

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1