1Tính từ
- hạng nhất
- hàng đầu
- quan trọng nhất
Ví dụ
Bǎozhàng rénmín shēngmìng ānquán shì tóuděng dàshì.
Bảo đảm an toàn tính mạng cho nhân dân là việc quan trọng hàng đầu.
Tā mǎi le yì zhāng tóuděngcāng de jīpiào.
Anh ấy đã mua một vé máy bay hạng nhất.
Tígāo jiàoxué zhìliàng shì xuéxiào de tóuděng rènwu.
Nâng cao chất lượng dạy học là nhiệm vụ hàng đầu của nhà trường.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
一流的;最重要的;第一等的。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
头等 + danh từ
dùng làm định ngữ để chỉ sự vật, việc ở mức cao nhất, quan trọng nhất. VD: 这是头等大事。– Đây là việc quan trọng hàng đầu.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
