Chuyển đến nội dung
还是還是

háishi

Hán Việt: HOÀN THỊ

Liên từPhó từ

HSK2

1Liên từ

  1. hay là
  2. hoặc (dùng trong câu hỏi lựa chọn)
  3. hay là, hoặc là (dùng trong câu hỏi)
  4. hay là, hoặc là (trong câu hỏi)
  5. hay, hay là

Ví dụ

  1. 你喝茶还是喝咖啡?

    Nǐ hē chá háishi hē kāfēi?Bạn uống trà hay uống cà phê?

  2. 你喝茶还是咖啡?

    Nǐ hē chá háishi kāfēi?Bạn uống trà hay cà phê?

2Phó từ

  1. vẫn
  2. vẫn là
  3. tốt hơn hết là
  4. hay là, vẫn nên
  5. vẫn nên, hay là

Ví dụ

  1. 虽然下雨了,但他还是去了学校。

    Suīrán xiàyǔ le, dàn tā háishi qù le xuéxiào.Mặc dù trời mưa, nhưng cậu ấy vẫn đến trường.

  2. 我看你还是早点儿休息吧。

    Wǒ kàn nǐ háishi zǎodiǎnr xiūxi ba.Tôi thấy bạn tốt hơn hết là nghỉ ngơi sớm đi.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 还是去吧 háishi qù bahay là đi thôi
  • 还是老样子 háishi lǎo yàngzivẫn như cũ
  • 今天还是明天 jīntiān háishi míngtiānhôm nay hay ngày mai
  • 是……还是…… shì... háishi...là... hay là...

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

表示选择;表示仍然、依然;表示经过考虑后的选择。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

A 还是 B ?

dùng trong câu nghi vấn lựa chọn giữa hai phương án A hoặc B. VD: 你要米饭还是面条?– Bạn muốn ăn cơm hay mì?

还是……吧

biểu thị ý kiến khuyên nhủ sau khi đã cân nhắc (tốt nhất là/hay là... vậy). VD: 我们还是坐出租车吧。– Chúng ta hay là đi taxi đi.

还是……吧 (háishi ... ba)

Dùng để biểu thị sự lựa chọn có tính nghiêng về một phương án nào đó sau khi đã cân nhắc, mang ý nghĩa 'hay là...', 'tốt nhất nên...', 'làm thế này thì hơn'. Cuối câu thường có trợ từ ngữ khí '吧'.

我们还是打车去吧。 – Tụi mình hay là gọi taxi đi đi.

那件衣服很好看,还是买那件吧。 – Bộ đồ kia đẹp lắm, hay là mua bộ đó đi.

Bài học: HSK2 · 我们在北大呢! – Tụi mình đang ở Bắc Đại nè!

(是) A 还是 B?

Dùng liên từ “还是” (háishi - hay là) trong câu hỏi lựa chọn để đưa ra hai hoặc nhiều phương án cho người nghe chọn một. Cần lưu ý: “还是” chỉ dùng trong câu hỏi lựa chọn, không dùng trong câu trần thuật.

你要红色的本子还是绿色的本子? – Bạn muốn vở màu đỏ hay vở màu xanh lá?

你喝咖啡还是喝奶茶? – Bạn uống cà phê hay uống trà sữa?

Bài học: HSK2 · 考得怎么样? – Thi thế nào rồi?

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

还
是

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1