Chuyển đến nội dung
奔跑

bēnpǎo

Hán Việt: BÔN BẢO

Động từ

HSK6

1Động từ

  1. chạy
  2. chạy nhanh
  3. chạy như bay

Ví dụ

  1. 孩子们在草地上快乐地奔跑。

    Háizimen zài cǎodì shang kuàilè de bēnpǎo.Lũ trẻ vui vẻ chạy nhảy trên bãi cỏ.

  2. 骏马在辽阔的草原上奔跑。

    Jùnmǎ zài liáokuò de cǎoyuán shang bēnpǎo.Tuấn mã phi nhanh trên thảo nguyên bao la.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 飞速奔跑 fēisù bēnpǎochạy như bay
  • 尽情奔跑 jìnqíng bēnpǎothỏa sức chạy nhảy
  • 奔跑向前 bēnpǎo xiàng qiánchạy về phía trước
  • 拼命奔跑 pīnmìng bēnpǎoliều mạng chạy

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

快速地跑。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

朝 / 向 + phương hướng + 奔跑

Biểu thị phương hướng hoặc mục tiêu mà ai đó đang chạy tới.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

奔
跑

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1