Chuyển đến nội dung
奖赏獎賞

jiǎngshǎng

Hán Việt: TƯỞNG THƯỞNG

Động từDanh từ

HSK7–9Lượng từ: 份

1Động từ

  1. thưởng
  2. khen thưởng

Ví dụ

  1. 立功的人都得到了奖赏。

    Lìgōng de rén dōu dédào le jiǎngshǎng.Những người lập công đều được khen thưởng.

  2. 国王重重地奖赏了那位英勇的骑士。

    Guówáng zhòngzhòng de jiǎngshǎng le nà wèi yīngyǒng de qíshì.Nhà vua đã trọng thưởng cho người hiệp sĩ dũng cảm đó.

2Danh từ

  1. phần thưởng

Ví dụ

  1. 这是一笔丰厚的奖赏。

    Zhè shì yì bǐ fēnghòu de jiǎngshǎng.Đây là một phần thưởng hậu hĩnh.

  2. 取得好成绩就是对他付出的最好奖赏。

    Qǔdé hǎo chéngjì jiùshì duì tā fùchū de zuì hǎo jiǎngshǎng.Đạt được thành tích tốt chính là phần thưởng xứng đáng nhất cho sự nỗ lực của anh ấy.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 丰厚的奖赏 fēnghòu de jiǎngshǎngphần thưởng hậu hĩnh
  • 获得奖赏 huòdé jiǎngshǎngnhận được phần thưởng
  • 给予奖赏 jǐyǔ jiǎngshǎngtrao thưởng
  • 受到奖赏 shòudào jiǎngshǎngđược khen thưởng

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

指为了奖励而在精神或物质上给予表扬或恩赐。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

奖赏 + sb + Vật/Hành động

Thưởng cho ai cái gì.

得到/获得 + 奖赏

Nhận được phần thưởng.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

奖
赏

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1