Chuyển đến nội dung
奖励獎勵

jiǎnglì

Hán Việt: TƯỞNG LỆ

Động từDanh từ

HSK5Lượng từ: 份、次

1Động từ

  1. khen thưởng
  2. thưởng

Ví dụ

  1. 学校奖励了成绩优异的学生。

    Xuéxiào jiǎnglì le chéngjì yōuyì de xuésheng.Nhà trường đã khen thưởng những học sinh có thành tích xuất sắc.

  2. 老板奖励了他一部新手机。

    Lǎobǎn jiǎnglì le tā yí bù xīn shǒujī.Ông chủ đã thưởng cho anh ấy một chiếc điện thoại mới.

2Danh từ

  1. phần thưởng
  2. sự khen thưởng

Ví dụ

  1. 他得到了公司的特别奖励。

    Tā dédào le gōngsī de tèbié jiǎnglì.Anh ấy đã nhận được phần thưởng đặc biệt của công ty.

  2. 物质奖励和精神奖励都很重要。

    Wùzhì jiǎnglì hé jīngshén jiǎnglì dōu hěn zhòngyào.Phần thưởng vật chất và khen thưởng tinh thần đều rất quan trọng.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 物质奖励 wùzhì jiǎnglìphần thưởng vật chất
  • 精神奖励 jīngshén jiǎnglìkhen thưởng tinh thần
  • 受到奖励 shòudào jiǎnglìđược khen thưởng
  • 给予奖励 jǐyǔ jiǎnglìtrao thưởng

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

给予荣誉或财物以鼓励。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

奖励 + tân ngữ 1 (người) + tân ngữ 2 (vật)

Động từ mang 2 tân ngữ: thưởng cho ai cái gì. VD: 爸爸奖励我一块手表。– Bố thưởng cho tôi một chiếc đồng hồ.

为了 + động từ / tân ngữ, 奖励……

Nhằm mục đích khen thưởng hành động nào đó. VD: 为了奖励优秀员工,公司组织了旅游。– Để thưởng cho nhân viên ưu tú, công ty đã tổ chức du lịch.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

奖
励

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1