Chuyển đến nội dung
女士

nǚshì

Hán Việt: NỮ SĨ

Danh từ

HSK1Lượng từ: 位

1Danh từ

  1. quý cô
  2. quý bà
  3. quý bà, bà, cô
  4. bà, cô
  5. bà, cô, quý cô
  6. quý cô, bà, cô

Ví dụ

  1. 王女士,请进。

    Cô Vương, mời vào.

  2. 李女士是一位很有经验的医生。

    Lǐ nǚshì shì yí wèi hěn yǒu jīngyàn de yīshēng.Bà Lý là một bác sĩ rất có kinh nghiệm.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 女士们 nǚshìmencác quý bà / các quý cô
  • 张女士 Zhāng nǚshìbà/cô Trương
  • 一位女士 yí wèi nǚshìmột quý cô

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

对成年女性的尊称。

Ghi chú: Danh xưng lịch sự dành cho phụ nữ.

Ngữ pháp liên quan 相关语法

Họ + 女士

Cách xưng hô lịch sự, trang trọng đối với phụ nữ trưởng thành trong giao tiếp xã hội. VD: 陈女士在办公室吗? – Bà Trần có ở văn phòng không?

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

女
士

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1