Chuyển đến nội dung
女王

nǚwáng

Hán Việt: NỮ VƯƠNG

Danh từ

HSK5Lượng từ: 位、个

1Danh từ

  1. nữ vương
  2. nữ hoàng

Ví dụ

  1. 英国历史上有多位著名的女王。

    Yīngguó lìshǐ shàng yǒu duō wèi zhùmíng de nǚwáng.Lịch sử nước Anh từng có nhiều vị nữ hoàng nổi tiếng.

  2. 女王出席了今天的庆典活动。

    Nǚwáng chūxí le jīntiān de qìngdiǎn huódòng.Nữ hoàng đã tham dự sự kiện đại lễ ngày hôm nay.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 英国女王 Yīngguó nǚwángnữ hoàng Anh
  • 女王陛下 nǚwáng bìxiàbệ hạ nữ hoàng
  • 红毯女王 hóngtǎn nǚwángnữ hoàng thảm đỏ
  • 女王加冕 nǚwáng jiāmiǎnlễ đăng quang của nữ hoàng

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

女性的国王,或以女性君主为统治者的国家元首。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

像……女王一样 / 般

Ví von phong thái cao quý, quyền lực như nữ vương. VD: 她像女王一样高贵。– Cô ấy cao quý như một nữ hoàng.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

女
王

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1