Chuyển đến nội dung
死亡

sǐwáng

Hán Việt: TỬ VONG

Động từDanh từ

HSK6Lượng từ: 起、场

1Động từ

  1. chết
  2. tử vong

Ví dụ

  1. 这场车祸导致两人死亡。

    Zhè chǎng chēhuò dǎozhì liǎng rén sǐwáng.Vụ tai nạn xe này khiến hai người tử vong.

  2. 伤者因失血过多而在送医途中死亡。

    Shāngzhě yīn shīxuè guòduō ér zài sòngyī túzhōng sǐwáng.Người bị thương do mất máu quá nhiều đã tử vong trên đường đưa đi cấp cứu.

2Danh từ

  1. cái chết
  2. sự tử vong
  3. cái chết, sự qua đời

Ví dụ

  1. 面对死亡,他表现得很从容。

    Miànduì sǐwáng, tā biǎoxiàn de hěn cóngróng.Đối mặt với cái chết, anh ấy tỏ ra rất bình thản.

  2. 医生宣布了患者的临床死亡。

    Yīshēng xuānbù le huànzhě de línchuáng sǐwáng.Bác sĩ đã tuyên bố cái chết lâm sàng của bệnh nhân.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 死亡人数 sǐwáng rénshùsố người tử vong
  • 死亡率 sǐwánglǜtỷ lệ tử vong
  • 导致死亡 dǎozhì sǐwángdẫn đến tử vong
  • 临床死亡 línchuáng sǐwángchết lâm sàng
  • 死亡原因 sǐwáng yuányīnnguyên nhân tử vong

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

失去生命;生命的终结。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

导致 / 造成 + (số lượng + 人) + 死亡

Mẫu câu trang trọng dùng trong tin tức, báo cáo để nêu số người thiệt mạng. VD: 地震造成数十人死亡。– Động đất khiến hàng chục người tử vong.

面对 + 死亡

Chỉ thái độ hoặc tâm thế khi đối diện với cái chết. VD: 没有人能毫无恐惧地面对死亡。– Không ai có thể đối mặt với cái chết mà hoàn toàn không sợ hãi.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

死
亡

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Từ có chứa “死亡” 1

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1