Chuyển đến nội dung
好喝

hǎohē

Hán Việt: HẢO HÁT

HSK2

1Tính từ

  1. ngon (đồ uống)

Ví dụ

  1. 中国茶很好喝。

    Zhōngguó chá hěn hǎohē.

    Trà Trung Quốc uống rất ngon.

  2. 这个咖啡一点儿也不好喝。

    Zhè ge kāfēi yīdiǎnr yě bù hǎohē.

    Cà phê này chẳng ngon chút nào.

  3. 妈妈做的汤真好喝。

    Māma zuò de tāng zhēn hǎohē.

    Canh mẹ nấu ngon thật đấy.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 很好喝 hěn hǎohērất ngon (uống)
  • 不好喝 bù hǎohēkhông ngon (uống)
  • 真好喝 zhēn hǎohēuống ngon thật
  • 好喝的果汁 hǎohē de guǒzhīnước ép hoa quả ngon

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

味道好(指饮料、汤等)。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

Phó từ chỉ mức độ (很/真/太) + 好喝

Dùng phó từ chỉ mức độ bổ nghĩa cho tính từ '好喝' để khen đồ uống. VD: 这瓶牛奶真好喝。– Chai sữa này ngon thật.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

好
喝

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng học tiếng Trung LOTUS

Cùng học, hỏi bài, chia sẻ tài liệu và luyện thi HSK mỗi ngày với giáo viên và hàng trăm bạn học.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1