1Động từ
- mơ tưởng hão huyền
- ảo tưởng
- ý nghĩ viển vông
Ví dụ
Nǐ bié wàngxiǎng bù láo ér huò.
Bạn đừng mơ tưởng không làm mà đòi có ăn.
Zhè zhǒng bú qiè shíjì de wàngxiǎng chízǎo huì pòmiè.
Ảo tưởng thiếu thực tế thế này sớm muộn gì cũng tan thành mây khói.
Tā wàngxiǎng tōngguò mǎi cǎipiào yí yè bàofù.
Anh ta mơ tưởng làm giàu sau một đêm nhờ mua vé số.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
狂妄地企图;不能实现的非分想法。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
妄想 + động từ
Mơ tưởng, ảo tưởng làm một việc không thực tế hoặc khó thành hiện thực.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Từ có chứa “妄想” 2
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
