1Danh từ
- uy tín
Ví dụ
Tā zài tuánduì zhōng shùlì le hěn gāo de wēixìn.
Anh ấy đã tạo dựng được uy tín rất cao trong tập thể.
Zuòrén yào yán'éryǒuxìn, cáinéng bǎochí wēixìn.
Làm người phải biết giữ lời hứa mới duy trì được uy tín.
Zhè qǐ chǒuwén yánzhòng sǔnhài le gōngsī de wēixìn.
Vụ bê bối này đã làm tổn hại nghiêm trọng đến uy tín của công ty.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
威望和信誉。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
树立 + 威信
tạo lập uy tín trong mắt người khác. VD: 领导要依靠实际行动树立威信。– Người lãnh đạo phải dựa vào hành động thực tế để tạo dựng uy tín.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
