Chuyển đến nội dung
衰落

shuāiluò

Hán Việt: SUY LẠC

Động từ

HSK7–9

1Động từ

  1. suy thoái
  2. suy tàn
  3. sa sút

Ví dụ

  1. 这个古老的帝国最终走向了衰落。

    Zhège gǔlǎo de dìguó zuìzhōng zǒuxiàngle shuāiluò.Đế quốc cổ đại này cuối cùng đã đi đến suy tàn.

  2. 随着工业转移,这座城市开始逐渐衰落。

    Suízhe gōngyè zhuǎnyí, zhè zuò chéngshì kāishǐ zhújiàn shuāiluò.Cùng với sự di dời công nghiệp, thành phố này bắt đầu dần sa sút.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 走向衰落 zǒuxiàng shuāiluòđi vào suy thoái
  • 逐渐衰落 zhújiàn shuāiluòdần dần suy tàn
  • 家族衰落 jiāzú shuāiluògia tộc sa sút
  • 王朝衰落 wángcháo shuāiluòtriều đại suy vong

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

(事物)由兴盛走向没落。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

走向 + 衰落

tiến tới thời kỳ suy tàn hoặc sa sút. VD: 经济走向衰落 – nền kinh tế đi vào suy thoái.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

衰
落

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1