1Danh từ
- uy vọng
- uy tín và danh vọng
Ví dụ
Lǎo xiàozhǎng zài shīshēng zhōng xiǎngyǒu chónggāo de wēiwàng.
Thầy hiệu trưởng cũ rất có uy vọng trong lòng giáo viên và học sinh.
Tā wéirén gōngzhèng, zài yèjiè yǒuzhe jí gāo de wēiwàng.
Ông ấy làm người công chính, có uy tín rất cao trong giới.
Shīqù qúnzhòng xìnrèn de lǐngdǎo, wēiwàng yě huì suí zhī xiàjiàng.
Người lãnh đạo đánh mất lòng tin của quần chúng thì uy vọng cũng sẽ giảm sút theo.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
声望和威信。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
在……中享有威望
có được uy tín, uy vọng trong một tập thể hay lĩnh vực nào đó. VD: 他在学术界享有很高的威望。– Ông ấy có uy tín rất cao trong giới học thuật.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
