Chuyển đến nội dung
威望

wēiwàng

Hán Việt: UY VỌNG

HSK7–9

1Danh từ

  1. uy vọng
  2. uy tín và danh vọng

Ví dụ

  1. 老校长在师生中享有崇高的威望。

    Lǎo xiàozhǎng zài shīshēng zhōng xiǎngyǒu chónggāo de wēiwàng.

    Thầy hiệu trưởng cũ rất có uy vọng trong lòng giáo viên và học sinh.

  2. 他为人公正,在业界有着极高的威望。

    Tā wéirén gōngzhèng, zài yèjiè yǒuzhe jí gāo de wēiwàng.

    Ông ấy làm người công chính, có uy tín rất cao trong giới.

  3. 失去群众信任的领导,威望也会随之下降。

    Shīqù qúnzhòng xìnrèn de lǐngdǎo, wēiwàng yě huì suí zhī xiàjiàng.

    Người lãnh đạo đánh mất lòng tin của quần chúng thì uy vọng cũng sẽ giảm sút theo.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 享有威望 xiǎngyǒu wēiwàngcó được uy vọng
  • 树立威望 shùlì wēiwàngxây dựng uy vọng
  • 威望极高 wēiwàng jí gāouy vọng cực cao
  • 崇高的威望 chónggāo de wēiwànguy vọng cao quý
  • 威望扫地 wēiwàng sǎodìuy danh mất sạch

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

声望和威信。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

在……中享有威望

có được uy tín, uy vọng trong một tập thể hay lĩnh vực nào đó. VD: 他在学术界享有很高的威望。– Ông ấy có uy tín rất cao trong giới học thuật.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

威
望

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng học tiếng Trung LOTUS

Cùng học, hỏi bài, chia sẻ tài liệu và luyện thi HSK mỗi ngày với giáo viên và hàng trăm bạn học.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1