1Động từ
- được hưởng
- có được (quyền lợi, uy tín, danh tiếng)
Ví dụ
Tā zài xuéshùjiè xiǎngyǒu hěn gāo de shēngyù.
Ông ấy có uy tín rất cao trong giới học thuật.
Měi ge gōngmín dōu yīfǎ xiǎngyǒu píngděng de quánlì.
Mỗi công dân đều được hưởng quyền bình đẳng theo luật pháp.
Zhè kuǎn chǎnpǐn zài guójì shìchǎng shang xiǎngyǒu shèngmíng.
Dòng sản phẩm này có danh tiếng lẫy lừng trên thị trường quốc tế.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
在社会上取得(权利、声誉等)。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
在……享有 + 声誉/威望/特权
Được hưởng danh tiếng/uy vọng/đặc quyền ở phạm vi nào đó. VD: 他在业内享有盛名。– Ông ấy có danh tiếng lớn trong ngành.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
