1Danh từ
- hôn ước
- lời hẹn ước kết hôn
Ví dụ
Tāmen zǎo zài liǎng nián qián jiù dìnglì le hūnyuē.
Họ đã đính ước từ hai năm trước rồi.
Yīnwèi xìnggé bùhé, tāmen zuìzhōng jiěchú le hūnyuē.
Vì tính cách không hợp, cuối cùng họ đã hủy bỏ hôn ước.
Zài gǔdài, hūnyuē tōngcháng yóu fùmǔ bāobàn.
Thời cổ đại, hôn ước thường do cha mẹ sắp đặt.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
结婚的约定;订婚的契约。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
解除/撕毁 + 婚约
hủy bỏ lời hứa hoặc giao ước đính hôn trước đó. VD: 双方同意解除婚约。– Hai bên đồng ý hủy bỏ hôn ước.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
