1Động từ
- sống sót
- còn sống
- tồn tại
Ví dụ
Zhè zhǒng zhíwù zài shāmò zhōng yě néng cúnhuó.
Loài thực vật này vẫn có thể sống sót ở trong sa mạc.
Jīngguò quánlì qiǎngjiù, shāngzhě zuìzhōng cúnhuó le xiàlai.
Sau khi được dốc sức cấp cứu, người bị thương cuối cùng đã sống sót.
Zhè pī shùmiáo yízhí hòu de cúnhuólǜ hěn gāo.
Tỷ lệ sống sót sau khi cấy chuyển của lứa cây giống này rất cao.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
生存;保全生命。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
存活 + 下来
biểu thị kết quả duy trì được tính mạng sau nguy hiểm hoặc nghịch cảnh. VD: 许多动物在这场火灾中存活了下来。– Rất nhiều động vật đã sống sót qua vụ hỏa hoạn này.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
