1Động từ
- may mắn sống sót
- còn sống sót
Ví dụ
Zài zhè cì zhòngdà shìgù zhōng, zhǐyǒu shǎoshù rén xìngcún.Trong tai nạn nghiêm trọng lần này, chỉ có một số ít người may mắn sống sót.
Jīnglì le zhè chǎng dìzhèn, xìngcún de rénmen gǎndào shēngmìng géwài bǎoguì.Trải qua trận động đất này, những người sống sót cảm thấy sinh mạng vô cùng quý giá.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
侥幸生存;在遭受灾害或危险后得以保全生命。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
从……中幸存 (下来)
may mắn sống sót thoát khỏi tai họa nào đó. VD: 他从空难中幸存下来。– Anh ấy may mắn sống sót sau tai nạn máy bay.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
