Chuyển đến nội dung
吃力不讨好吃力不討好

chīlì bù tǎohǎo

Hán Việt: NGẬT LỰC BẤT THẢO HẢO

HSK5

1Cụm từ

  1. nhọc sức mà chẳng được cảm ơn, làm ơn mắc oán
  2. nhọc công mà chẳng được tích sự gì, làm ơn mắc oán

Ví dụ

  1. 做这种费劲又没人领情的事,简直是吃力不讨好。

    Zuò zhè zhǒng fèijìn yòu méi rén lǐngqíng de shì, jiǎnzhí shì chīlì bù tǎohǎo.

    Làm cái việc tốn công mà không ai ghi nhận thế này đúng là nhọc sức mà chẳng được tích sự gì.

  2. 管别人的家务事,往往是吃力不讨好。

    Guǎn biérén de jiāwùshì, wǎngwǎng shì chīlì bù tǎohǎo.

    Xía vào chuyện nhà người khác thường chỉ tốn công mà còn mang bực vào người.

  3. 你何必去做这种吃力不讨好的差事呢?

    Nǐ hébì qù zuò zhè zhǒng chīlì bù tǎohǎo de chāishi ne?

    Cậu việc gì phải nhận cái việc làm ơn mắc oán này chứ?

  4. 多管闲事往往吃力不讨好。

    Duō guǎn xiánshì wǎngwǎng chīlì bù tǎohǎo.

    Lắm chuyện bao đồng thường chỉ tổ nhọc công mang vạ vào thân.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 吃力不讨好的事 chīlì bù tǎohǎo de shìviệc nhọc sức mà không được cảm ơn
  • 简直是吃力不讨好 jiǎnzhí shì chīlì bù tǎohǎođúng là vừa nhọc công vừa bị chê
  • 吃力不讨好的工作 chīlì bù tǎohǎo de gōngzuòcông việc tốn sức mà chẳng ai đoái hoài
  • 落个吃力不讨好 luò gè chīlì bù tǎohǎochuốc lấy cái tiếng làm ơn mắc oán

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

白费力气,得不到好结果或好评价。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

……是 / 成了 + 吃力不讨好的事

dùng để nhận xét một hành động vất vả nhưng kết quả không được người khác ghi nhận hay hài lòng. VD: 劝架往往是吃力不讨好的事。– Đi can ngăn người khác cãi nhau thường nhọc lòng mà chẳng được ích gì.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

吃
力
不
讨
好

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng học tiếng Trung LOTUS

Cùng học, hỏi bài, chia sẻ tài liệu và luyện thi HSK mỗi ngày với giáo viên và hàng trăm bạn học.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1