1Cụm từ
- nhọc sức mà chẳng được cảm ơn, làm ơn mắc oán
- nhọc công mà chẳng được tích sự gì, làm ơn mắc oán
Ví dụ
Zuò zhè zhǒng fèijìn yòu méi rén lǐngqíng de shì, jiǎnzhí shì chīlì bù tǎohǎo.
Làm cái việc tốn công mà không ai ghi nhận thế này đúng là nhọc sức mà chẳng được tích sự gì.
Guǎn biérén de jiāwùshì, wǎngwǎng shì chīlì bù tǎohǎo.
Xía vào chuyện nhà người khác thường chỉ tốn công mà còn mang bực vào người.
Nǐ hébì qù zuò zhè zhǒng chīlì bù tǎohǎo de chāishi ne?
Cậu việc gì phải nhận cái việc làm ơn mắc oán này chứ?
Duō guǎn xiánshì wǎngwǎng chīlì bù tǎohǎo.
Lắm chuyện bao đồng thường chỉ tổ nhọc công mang vạ vào thân.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
白费力气,得不到好结果或好评价。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
……是 / 成了 + 吃力不讨好的事
dùng để nhận xét một hành động vất vả nhưng kết quả không được người khác ghi nhận hay hài lòng. VD: 劝架往往是吃力不讨好的事。– Đi can ngăn người khác cãi nhau thường nhọc lòng mà chẳng được ích gì.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
