Đọc câu chuyện thành ngữ “家喻户晓”
1Thành ngữ
- nhà nhà đều biết
- người người đều hay
- nổi tiếng khắp nơi
- nhà nhà đều biết, ai nấy đều rõ
Ví dụ
Zhè ge shénhuà gùshì zài Zhōngguó jiāyù-hùxiǎo.Câu chuyện thần thoại này ở Trung Quốc nhà nhà đều biết.
Jīngguò duō nián de xuānchuán, zhè wèi yīngxióng de míngzi zǎoyǐ jiāyù-hùxiǎo.Sau nhiều năm tuyên truyền, tên tuổi của vị anh hùng này từ lâu đã nhà nhà đều biết.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
家家户户都知道。形容人人皆知。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
(在……) + 家喻户晓
làm vị ngữ chỉ sự việc/nhân vật rất phổ biến, ai cũng biết. VD: 这首诗在中国家喻户晓。– Bài thơ này ở Trung Quốc ai ai cũng biết.
家喻户晓 + 的 + danh từ
làm định ngữ bổ nghĩa cho danh từ. VD: 他是家喻户晓的科学家。– Ông ấy là một nhà khoa học mà người người đều biết.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
