1Danh từ
- mật độ
Ví dụ
Zhè gè chéngshì de rénkǒu mìdù hěn dà.
Mật độ dân số của thành phố này rất lớn.
Shuǐ de gāo mìdù shǐ qí jùyǒu tèshū de wùlǐ xìngzhì.
Mật độ khối lượng cao của nước mang lại cho nó những tính chất vật lý đặc biệt.
Sēnlín de zhíbèi mìdù zhújiàn jiǎnshǎo.
Mật độ thảm thực vật trong rừng đang giảm dần.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
单位体积内所含物质的质量,泛指事物分布的密集程度。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
……的密度 + 大/小/高/低
Diễn đạt mật độ của sự vật ở mức cao hay thấp, dày hay thưa. VD: 该地区的人口密度非常高。– Mật độ dân số ở khu vực này rất cao.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Từ có chứa “密度” 1
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
