Từ điển chưa có mục “寡言”. Pinyin tham khảo: guǎ yán. Bạn có thể xem nghĩa từng chữ bên dưới.
Ví dụ
Shēngbìng hòu de tā biànde chénmòguǎyán.
Sau trận ốm, anh ấy trở nên ít nói hẳn đi.
Từ mục 沉默寡言
Tā xìnggé nèixiàng, píngshí chénmòguǎyán.
Anh ấy tính cách hướng nội, bình thường rất trầm lặng ít nói.
Từ mục 沉默寡言
Suīrán tā chénmòguǎyán, dàn zuòshì hěn rènzhēn.
Tuy anh ấy ít nói nhưng làm việc rất nghiêm túc.
Từ mục 沉默寡言
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Từ có chứa “寡言” 1
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
