Chuyển đến nội dung
但

dàn

Hán Việt: ĐÃN

HSK7–9Bộ: 亻7 nét

1Liên từ

  1. nhưng
  2. nhưng mà
  3. nhưng, nhưng mà

Ví dụ

  1. 虽然他很累,但依然坚持工作。

    Suīrán tā hěn lèi, dàn yīrán jiānchí gōngzuò.

    Mặc dù rất mệt nhưng anh ấy vẫn kiên trì làm việc.

  2. 这道题看似简单,但实际很难。

    Zhè dào tí kànsì jiǎndān, dàn shíjì hěn nán.

    Câu hỏi này nhìn qua có vẻ đơn giản nhưng thực ra rất khó.

  3. 我想去,但没有时间。

    Wǒ xiǎng qù, dàn méiyǒu shíjiān.

    Tôi muốn đi nhưng không có thời gian.

  4. 这件衣服很好看,但有点儿贵。

    Zhè jiàn yīfu hěn hǎokàn, dàn yǒudiǎnr guì.

    Bộ quần áo này rất đẹp, nhưng hơi đắt.

  5. 我想去,但我太忙了。

    Wǒ xiǎng qù, dàn wǒ tài máng le.

    Tôi muốn đi, nhưng tôi bận quá.

2Phó từ

  1. chỉ
  2. chỉ cần

Ví dụ

  1. 但愿如此。

    Dànyuàn rúcǐ.

    Chỉ mong là như vậy.

  2. 但求无愧于心。

    Dàn qiú wúkuì yú xīn.

    Chỉ cầu không hổ thẹn với lòng.

  3. 但见新人笑,那闻旧人哭。

    Dàn jiàn xīnrén xiào, nǎ wén jiùrén kū.

    Chỉ thấy người mới cười, nào nghe người cũ khóc.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 不但 bùdànkhông những
  • 但愿 dànyuànchỉ mong, ước gì
  • 但凡 dànfánhễ là, phàm là
  • 但说无妨 dàn shuō wúfángcứ nói đừng ngại

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

表示转折,相当于“但是”;表示限定,相当于“只”、“仅”。

Ghi chú: Bên trái là bộ Nhân đứng (亻), bên phải là chữ Đán (旦 - mặt trời mọc trên đường chân trời).

Ngữ pháp liên quan 相关语法

不但……而且……

không những... mà còn... VD: 他不但聪明,而且很努力。– Anh ấy không những thông minh mà còn rất chăm chỉ.

虽然……但……

tuy... nhưng... VD: 虽然条件艰苦,但他从不抱怨。– Dù điều kiện gian khổ nhưng anh ấy chưa từng than vãn.

虽然……,但是……

Dùng để liên kết câu ghép biểu thị quan hệ chuyển ý (tương phản), có nghĩa là 'mặc dù / tuy... nhưng...'. Phân câu trước nêu ra một sự thật hay nhượng bộ, phân câu sau dùng “但是” để chuyển ý ngược lại. Hai từ này có thể đi cùng nhau thành cặp, hoặc chỉ dùng một trong hai.

虽然这件衣服有点儿贵,但是很好看。 – Tuy bộ quần áo này hơi đắt, nhưng rất đẹp.

虽然工作很忙,但是他每天都运动。 – Tuy công việc rất bận, nhưng ngày nào anh ấy cũng tập thể dục.

Bài học: HSK2 · 我没忘你的生日 – Anh không quên sinh nhật em

尽管……,但是/可是……

Câu phức biểu thị quan hệ chuyển ngoặt (nhượng bộ). "尽管" tương đương với "虽然", dùng ở vế đầu để nêu ra một sự thật hay điều kiện có sẵn; vế sau dùng "但是" hoặc "可是" để dẫn ra kết quả hoặc tình huống trái ngược.

尽管工作很忙,但是他每天都给家里打电话。 – Tuy công việc rất bận nhưng ngày nào anh ấy cũng gọi điện về nhà.

尽管外面下着雨,可是大家还是来了。 – Tuy bên ngoài đang mưa nhưng mọi người vẫn đến.

Bài học: HSK4 · 爱情与友情 – Tình yêu và tình bạn

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

但

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từ có chứa “但” 6

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1