Chuyển đến nội dung
对付對付

duìfu

Hán Việt: ĐỐI PHÓ

Động từ

HSK7–9

1Động từ

  1. đối phó
  2. ứng phó
  3. tạm bợ
  4. dùng tạm

Ví dụ

  1. 这个问题很难对付。

    Zhè gè wèntí hěn nán duìfu.Vấn đề này rất khó đối phó.

  2. 今天先对付一顿,明天再去吃大餐。

    Jīntiān xiān duìfu yí dùn, míngtiān zài qù chī dàcān.Hôm nay ăn tạm một bữa, ngày mai hãy đi ăn bữa thịnh soạn.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 好对付 hǎo duìfudễ đối phó
  • 难以对付 nán yǐ duìfukhó đối phó
  • 对付过去 duìfu guòqùđối phó cho qua
  • 对付着用 duìfuzhe yòngdùng tạm

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

对待;应付;将就。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

对付 + tân ngữ

đối phó với ai/cái gì hoặc dùng tạm cái gì.

对付着 + động từ

làm gì một cách tạm bợ, qua loa cho xong.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

对
付

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1