1Danh từ
- đối thủ
- địch thủ
Ví dụ
Tā shì yí gè qiángdà de duìshǒu.
Anh ấy là một đối thủ đáng gờm.
Wǒmen zài juésài zhōng yùdào le qiángjìng de duìshǒu.
Chúng tôi đã gặp đối thủ rất mạnh trong trận chung kết.
Zūnzhòng duìshǒu shì tǐyù jīngshén de zhòngyào tǐxiàn.
Tôn trọng đối thủ là biểu hiện quan trọng của tinh thần thể thao.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
比赛或争斗中同自己对立的人或团体。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
不是 + ai đó + 的对手
biểu thị không phải là đối thủ của ai đó (kém thế hơn hẳn). VD: 我不是他的对手。– Tôi không phải là đối thủ của anh ấy.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Từ có chứa “对手” 1
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
