1Thành ngữ
- đàn gảy tai trâu (nói đạo lý với người không hiểu)
Ví dụ
Gēn tā jiǎng zhèxiē dà dàolǐ jiǎnzhí shì duìniú-tánqín.
Nói với anh ta những đạo lý lớn lao này chẳng khác nào đàn gảy tai trâu.
Nǐ gēn yí gè bù dǒng yìshù de rén tán chōuxiànghuà, wúyì yú duìniú-tánqín.
Bạn bàn luận về tranh trừu tượng với một người không hiểu nghệ thuật thì chẳng khác nào đàn gảy tai trâu.
Wǒ quàn le tā bàntiān, tā yí jù yě méi tīng jìnqù, zhēn ràng wǒ juéde shì duìniú-tánqín.
Tôi khuyên anh ta nửa ngày trời, anh ta không nghe lọt câu nào, đúng là khiến tôi thấy như đàn gảy tai trâu.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
比喻对不懂道理的人讲道理,也讥笑说话不看对象。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
跟/向 + ai + 讲/说……是 + 对牛弹琴
nói chuyện cao siêu hay đạo lý với ai đó chẳng khác nào đàn gảy tai trâu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
