1Thành ngữ
- nói suông trên giấy
- bàn việc trên giấy
- lý thuyết suông
Ví dụ
Guāng yǒu fāng'àn bù luòshí, zhǐ néng shì zhǐshàng-tánbīng.Chỉ có phương án mà không triển khai thì cũng chỉ là bàn việc trên giấy.
Zuò kēyán bù néng zhǐshàng-tánbīng, bìxū yào tōngguò shíyàn lái yànzhèng.Làm nghiên cứu khoa học không thể nói suông trên giấy, nhất định phải thông qua thực nghiệm để kiểm chứng.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
比喻空谈理论,不能解决实际问题。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
不/别 + 纸上谈兵
Dùng làm vị ngữ hoặc tân ngữ khuyên răn không nên chỉ nói lý thuyết mà thiếu thực tiễn. VD: 我们要实干,别纸上谈兵。– Chúng ta cần làm thật, đừng nói suông trên giấy.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
