1Động từ
- bắn chết
- bắn hạ
Ví dụ
Lièrén zài sēnlín lǐ shèshā le yì tóu yězhū.
Người thợ săn đã bắn chết một con lợn rừng trong rừng.
Tèjǐng guǒduàn kāiqiāng, dāngchǎng shèshā le dǎitú.
Cảnh sát đặc nhiệm dứt khoát nổ súng, bắn hạ tên côn đồ tại chỗ.
Fēifǎ shèshā yěshēng dòngwù shì wéifǎ xíngwéi.
Săn bắn giết hại động vật hoang dã trái phép là hành vi vi phạm pháp luật.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
用枪炮、弓箭等武器把人或动物打死。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
把 / 将 + đối tượng + 射杀
câu chữ 把 biểu thị dùng súng/tên bắn chết đối tượng. VD: 警方将凶手射杀。– Cảnh sát đã bắn hạ hung thủ.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
