1Danh từ
- kèn trompet
- kèn trumpet
- cỡ nhỏ
- size nhỏ (quần áo, giày dép, đồ vật)
- tài khoản phụ
- nick phụ (mạng xã hội, game)
Ví dụ
Tā zài yuètuán lǐ chuī xiǎohào.
Anh ấy thổi kèn trumpet trong dàn nhạc.
Zhè bǎ xiǎohào de shēngyīn hěn xiǎngliàng.
Tiếng của cây kèn trumpet này rất vang.
Tā cóngxiǎo jiù kāishǐ xuéxí chuī xiǎohào.
Từ nhỏ anh ấy đã bắt đầu học thổi kèn trumpet.
Zhè jiàn yīfu yǒu xiǎohào de ma?
Bộ quần áo này có cỡ nhỏ không?
Zhōnghào tài dà le, wǒ xiǎng yào xiǎohào.
Cỡ vừa rộng quá, tôi muốn lấy cỡ nhỏ.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
一种高音铜管乐器;或指器物规格较小的型号;现也指网络平台的副账号。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
用 + 小号 + động từ
Dùng tài khoản phụ để làm gì. VD: 他用小号发评论。– Anh ấy dùng nick phụ để bình luận.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
