1Danh từ
- đàn vi-ô-lông
- đàn vĩ cầm
- đàn violin
- đàn vĩ cầm, vi-ô-lông
Ví dụ
Tā cóngxiǎo jiù xuéxí lā xiǎotíqín.
Cô ấy học kéo đàn vi-ô-lông từ nhỏ.
Zhè bǎ xiǎotíqín de shēngyīn fēicháng yōuměi.
Âm thanh của cây đàn vĩ cầm này vô cùng du dương.
Tā zài yīnyuèhuì shang yǎnzòu le yì shǒu xiǎotíqín dúsòuqǔ.
Anh ấy đã biểu diễn một bản độc tấu vĩ cầm trong buổi hòa nhạc.
Tā lā xiǎotíqín lā de hěn hǎo.
Anh ấy kéo vĩ cầm rất hay.
Tā huì lā xiǎotíqín.
Cậu ấy biết kéo đàn vĩ cầm.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
弦乐器的一种,有四根弦,用琴弓拉奏。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
拉 + 小提琴
Động từ chuyên dụng cho việc chơi đàn vĩ cầm là 拉 (lā - kéo). VD: 我不会拉小提琴。– Tôi không biết kéo đàn vĩ cầm.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
