1Động từ
- tận lực
- cố hết sức
- dốc sức
- cố hết sức, dốc sức
Ví dụ
Bié dānxīn, wǒmen yídìng huì jìnlì bāng nǐ de.
Đừng lo lắng, chúng tôi nhất định sẽ cố hết sức giúp bạn.
Zhǐyào jìnlì le, jiéguǒ rúhé bìng bù zhòngyào.
Chỉ cần đã nỗ lực hết sức, kết quả thế nào không quan trọng.
Yīshēng zhèngzài jìnlì qiǎngjiù bìngrén.
Các bác sĩ đang dốc sức cứu chữa bệnh nhân.
Miànduì lǐngdǎo jiāo gěi de zhòngrèn, tā biǎoshì yídìng huì jìnlì zuò hǎo.
Trước trọng trách lãnh đạo giao phó, anh ấy hứa chắc chắn sẽ cố hết sức làm thật tốt.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
用尽全部力气或精力。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
尽力 + Động từ
Biểu thị đem hết sức lực ra làm một hành động nào đó.
尽力而为
Thành ngữ chỉ việc cố gắng làm hết sức trong khả năng của bản thân.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
