Chuyển đến nội dung
山丘

shānqiū

Hán Việt: SƠN KHÂU

Danh từ

HSK5Lượng từ: 座、个

1Danh từ

  1. gò đất
  2. đồi
  3. ngọn đồi

Ví dụ

  1. 村庄坐落在一座绿色的山丘脚下。

    Cūnzhuāng zuòluò zài yí zuò lǜsè de shānqiū jiǎoxià.Ngôi làng tọa lạc dưới chân một ngọn đồi xanh biếc.

  2. 我们登上山丘,俯瞰整个小镇的风景。

    Wǒmen dēngshàng shānqiū, fǔkàn zhěnggè xiǎozhèn de fēngjǐng.Chúng tôi leo lên đồi, phóng tầm mắt ngắm toàn cảnh thị trấn.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 一座山丘 yí zuò shānqiūmột ngọn đồi
  • 起伏的山丘 qǐfú de shānqiūnhững ngọn đồi nhấp nhô
  • 爬上山丘 pá shàng shānqiūleo lên ngọn đồi
  • 低矮的山丘 dī'ǎi de shānqiūngọn đồi thoai thoải

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

不高不大的山。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

一座/片 + 山丘

Lượng từ dùng cho đồi núi là 座 (zuò) hoặc 片 (piàn). VD: 远处有一座小山丘。– Đằng xa có một ngọn đồi nhỏ.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

山
丘

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1