1Danh từ
- đảo
- hòn đảo
- quần đảo
Ví dụ
Nánhǎi yǒu xǔduō měilì de dǎoyǔ.
Biển Đông có rất nhiều hòn đảo tươi đẹp.
Zhè zuò wú rén jūzhù de dǎoyǔ shēngtài bǎochí wánhǎo.
Hòn đảo không có người ở này vẫn giữ được hệ sinh thái nguyên vẹn.
Bàofēngyǔ shǐ nàge piānyuǎn dǎoyǔ yǔ wàijiè duàn le liánxì.
Cơn bão đã làm hòn đảo xa xôi đó mất liên lạc với thế giới bên ngoài.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
岛的总称(大的称岛,小的称屿)。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
座 + 岛屿
Lượng từ phổ biến nhất dành cho hòn đảo lớn là 座.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
