Chuyển đến nội dung
巩固鞏固

gǒnggù

Hán Việt: CỦNG CỐ

Động từTính từ

HSK6

1Động từ

  1. củng cố
  2. làm cho vững chắc
  3. củng cố, làm vững chắc

Ví dụ

  1. 复习有助于巩固所学的基础知识。

    Fùxí yǒuzhùyú gǒnggù suǒ xué de jīchǔ zhīshi.Ôn tập giúp củng cố kiến thức cơ bản đã học.

  2. 我们要采取措施进一步巩固成果。

    Wǒmen yào cǎiqǔ cuòshī jìnyíbù gǒnggù chéngguǒ.Chúng ta cần áp dụng các biện pháp để củng cố hơn nữa những thành quả.

2Tính từ

  1. vững chắc
  2. bền vững
  3. kiên cố

Ví dụ

  1. 两国建立了巩固的友好关系。

    Liǎng guó jiànlì le gǒnggù de yǒuhǎo guānxì.Hai nước đã thiết lập mối quan hệ hữu nghị vững chắc.

  2. 基础不巩固,高楼就建不起来。

    Jīchǔ bù gǒnggù, gāolóu jiù jiàn bu qǐlái.Nền móng không vững chắc thì không thể xây được nhà cao tầng.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 巩固地位 gǒnggù dìwèicủng cố địa vị
  • 巩固基础 gǒnggù jīchǔcủng cố nền tảng
  • 巩固成果 gǒnggù chéngguǒcủng cố thành quả
  • 更加巩固 gèngjiā gǒnggùcàng thêm vững chắc

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

坚固不易动摇;使坚固。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

巩固 + 知识 / 地位 / 政权

Động từ mang tân ngữ trừu tượng chỉ địa vị, kiến thức, quyền lực nhằm làm vững mạnh thêm. VD: 巩固国防 – Củng cố quốc phòng.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

巩
固

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1