Chuyển đến nội dung
年老

niánlǎo

Hán Việt: NIÊN LÃO

Tính từ

HSK5

1Tính từ

  1. tuổi già
  2. già cả
  3. cao tuổi

Ví dụ

  1. 他的父母年老多病,需要人照顾。

    Tā de fùmǔ niánlǎo duōbìng, xūyào rén zhàogù.Bố mẹ anh ấy tuổi già nhiều bệnh tật, cần có người chăm sóc.

  2. 年老体弱的人要注意保暖。

    Niánlǎo tǐruò de rén yào zhùyì bǎonuǎn.Người già cả sức yếu cần chú ý giữ ấm.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 年老体弱 niánlǎo tǐruògià yếu, sức tàn lực kiệt
  • 年老多病 niánlǎo duōbìngtuổi già nhiều bệnh
  • 年老之人 niánlǎo zhī rénngười già, người cao tuổi
  • 逐渐年老 zhújiàn niánlǎodần dần già đi

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

年纪大。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

年老 + 体弱/多病

thường kết hợp để miêu tả tình trạng già yếu của người cao tuổi

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

年
老

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1