1Tính từ
- già yếu
- tuổi già sức yếu
Ví dụ
Tā suīrán niánsuì lǎomài, dàn sīwéi yīrán mǐnjié.
Tuy tuổi tác già yếu nhưng tư duy của ông vẫn rất nhanh nhạy.
Lǎomài de fùmǔ xūyào érnǚ xìxīn zhàogù.
Cha mẹ già yếu cần được con cái chăm sóc chu đáo.
Nà pǐ lǎomài de mǎ yǐjīng pǎo bu dòng le.
Con ngựa già yếu đó không còn chạy nổi nữa.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
年纪老,衰老。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
老迈的 + danh từ
Làm định ngữ miêu tả người hoặc sinh vật già yếu. VD: 老迈的祖父。– Người ông già yếu.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
