Chuyển đến nội dung
因为因為

yīnwèi

Hán Việt: NHÂN VI

Liên từ

HSK2

1Liên từ

  1. bởi vì
  2. vì
  3. bởi vì, vì
  4. vì, bởi vì

Ví dụ

  1. 因为今天下雨,所以我们没去公园。

    Yīnwèi jīntiān xiàyǔ, suǒyǐ wǒmen méi qù gōngyuán.Vì hôm nay trời mưa, nên chúng tôi không đi công viên.

  2. 他因为生病,今天没来上学。

    Tā yīnwèi shēngbìng, jīntiān méi lái shàngxué.Cậu ấy vì ốm nên hôm nay không đến trường.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 因为生病 yīnwèi shēngbìngvì bị ốm
  • 因为天气 yīnwèi tiānqìdo thời tiết
  • 因为工作 yīnwèi gōngzuòvì công việc
  • 正因为 zhèng yīnwèichính vì

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

连词,表示原因。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

因为……所以……

Cặp liên từ nối vế nguyên nhân và kết quả: 'bởi vì... cho nên...'. VD: 因为太累,所以他早睡了。– Vì quá mệt nên anh ấy đi ngủ sớm.

因为……,所以…… (yīnwèi..., suǒyǐ...)

Cặp liên từ dùng để nối các phân câu trong câu ghép chỉ nguyên nhân - kết quả. “因为” (vì, bởi vì) đứng trước phân câu nêu lý do, “所以” (cho nên, nên) đứng trước phân câu nêu kết quả. Hai từ này có thể đi cùng nhau thành cặp, hoặc chỉ dùng một trong hai từ mà ý nghĩa vẫn rõ ràng.

因为你没试过,所以要试一试啊。 – Vì con chưa thử bao giờ nên mới phải thử xem chứ.

因为我生病了,今天没去上班。 – Vì mình bị ốm nên hôm nay không đi làm.

Bài học: HSK2 · 红色的更好看 – Màu đỏ đẹp hơn

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Trái nghĩa

Chưa có dữ liệu.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

因
为

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1