1Phó từ
- kề vai
- sát cánh
Ví dụ
Tāmen bìngjiān zuòzhàn, zhōngyú qǔdé le zuìhòu de shènglì.
Họ kề vai sát cánh chiến đấu, cuối cùng đã giành được thắng lợi.
Liǎng gè hǎo péngyou bìngjiān zǒu zài xīyáng xià.
Hai người bạn thân đi kề vai nhau dưới ánh hoàng hôn.
Zhōng-Yuè liǎng guó zài xǔduō lǐngyù bìngjiān qiánxíng.
Hai nước Trung - Việt sát cánh cùng nhau tiến bước trên nhiều lĩnh vực.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
肩膀挨着肩膀;比喻行动一致、齐心协力。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
并肩 + Động từ (作战 / 前行 / 奋斗)
Làm phó từ đứng trước động từ để biểu thị hành động cùng nhau, đồng lòng hiệp lực hoặc kề sát vai nhau.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
